Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "khiết"

锲

khiếtqiè

cái liềm; 2 cắt đứt

HSK 6
契

khiếtqì

văn tự để làm tin, hợp đồng

啮

khiếtniè

cắn đứt; ăn mòn

挈

khiếtqiè

văn tự để làm tin, hợp đồng

乜

khiếtmiē

nheo mắt, lim dim mắt; họ Khiết

慊

khiếtqiàn

không hài lòng, không thích

葜

khiếtqiā

cây bạt kháp (thuốc đông y, trị phong thấp hay giải độc)

絜

khiếtjié

sạch sẽ

鐑

khiếtqiè

鑑

Luyện viết các chữ âm "khiết"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết