Khẳng định tiếng Trung là gì?
Hán Việt khẳng định =
肯定kěndìngHSK 4
khẳng định; chắc chắn, (1) động từ: xác nhận, đánh giá tốt; (2) tính từ: chắc chắn, nhất định; thường dùng hơn 确定 ở dạng khẩu ngữ.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 肯定Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 肯
Luyện viết 肯定
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết