Bỏ qua, tới nội dung chính

Khán hảo tiếng Trung là gì?

Hán Việt khán hảo =

看好kànhǎoHSK 6

trông chừng, canh giữ; (cũng có nghĩa) tin tưởng vào, đặt kỳ vọng vào (khán hảo)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 看好

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 看好

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết