khảkě
có thể; nhưng; đáng (可爱)
Từ có chữ 可
(xem: khảm khả 坎坷)
khảgě
thuyền mành, thuyền to
(tên núi)
khahē
hà hơi; quát mắng; ha ha (tiếng cười)
Từ có chữ 呵
khakē
cành cây; cái cán búa
ngọc kha
trục xe
ốm nặng
xem "珂"
khakǎ
(xem: kha ngoã 佧佤)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.