Hợp tịnh tiếng Trung là gì?
Hán Việt hợp tịnh =
合并hébìngHSK 5
sáp nhập; hợp nhất, gộp lại thành một
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 合并Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 合并
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết