hợphé
hợp, vừa ý; nhắm mắt; hợp lại, gộp lại
Từ có chữ 合
(xem: hợp lạc 餄餄,饸饹)
hợpxiá
ông tổ đã chết lâu năm
襥
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.