hônhūn
hôn nhân, cưới
Từ có chữ 婚
bóng tối; lúc sẩm tối; mê muội; đứa con chưa kịp đặt tên mà chết
Từ có chữ 昏
tên lính canh cửa; cửa cung điện
nhìn vào
hỗnhùn
lẫn lộn; hỗn tạp
Từ có chữ 混
hỗnhún
đục (nước); ngớ ngẩn; tự nhiên
Từ có chữ 浑
chuồng xí, nhà tiêu; rối loạn; chuồng nhốt thú
hỗnwèn
鐐
hỗnhuàn
cá trắm cỏ
hồnhún
linh hồn
Từ có chữ 魂
(xem: hồn đồn 餛飩,馄饨)
hồnhuī
một loại ngọc đẹp và quý
hình ảnh
Thạch
hồnyùn
biến thể của 餛 | 馄 [hun2]
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.