Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "hôn"

Âm hôn

昏

hônhūn

bóng tối; lúc sẩm tối; mê muội; đứa con chưa kịp đặt tên mà chết

HSK 6
阍

hônhūn

tên lính canh cửa; cửa cung điện

睧

hônhūn

nhìn vào

Âm hỗn

浑

hỗnhún

đục (nước); ngớ ngẩn; tự nhiên

HSK 6
溷

hỗnhùn

chuồng xí, nhà tiêu; rối loạn; chuồng nhốt thú

顐

hỗnwèn

鐐

鯶

hỗnhuàn

cá trắm cỏ

Âm hồn

魂

hồnhún

linh hồn

HSK 6

Từ có chữ 魂

浑

hồnhún

đục (nước); ngớ ngẩn; tự nhiên

HSK 6
馄

hồnhún

(xem: hồn đồn 餛飩,馄饨)

珲

hồnhuī

một loại ngọc đẹp và quý

繉

hồnhún

hình ảnh

轋

hồnhún

Thạch

餫

hồnyùn

biến thể của 餛 | 馄 [hun2]

Luyện viết các chữ âm "hôn"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết