Từ vựng tiếng Trung
hún*zhuó

Nghĩa tiếng Việt

Hồn trọc — vẩn đục, không trong (nước, không khí); theo nghĩa bóng chỉ xã hội hay môi trường tối tăm, ô uế.

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bộ: (nước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Phân biệt với 模糊 (mờ nhạt về thị giác). 浑浊 đặc trưng cho chất lỏng hay không khí bị ô nhiễm. Nghĩa bóng dùng chỉ xã hội ô uế, đen tối.

Câu ví dụ

  • 工厂排放污水,导致河水浑浊。Gōngchǎng páifàng wūshuǐ, dǎozhì héshuǐ húnzhuó. thanh 1

    Nhà máy xả nước thải khiến nước sông vẩn đục.

  • 空气浑浊让人难以呼吸。Kōngqì húnzhuó ràng rén nányǐ hūxī. thanh 1

    Không khí vẩn đục khiến người ta khó thở.

  • 他不愿意在浑浊的环境中生活。Tā bú yuànyì zài húnzhuó de huánjìng zhōng shēnghuó. thanh 1

    Anh ấy không muốn sống trong môi trường tối tăm ô uế.

  • 雨后山溪的水有些浑浊。Yǔ hòu shān xī de shuǐ yǒuxiē húnzhuó. thanh 3

    Sau mưa, nước suối trên núi hơi vẩn đục.

Kết hợp thường gặp

  • 浑浊的河水húnzhuó de héshuǐ thanh 2

    nước sông vẩn đục

  • 空气浑浊kōngqì húnzhuó thanh 1

    không khí vẩn đục

  • 浑浊的眼神húnzhuó de yǎnshén thanh 2

    ánh mắt mờ đục, vô hồn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.