Từ vựng tiếng Trung
hùn*zhuó混
浊
Nghĩa tiếng Việt
đục
2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bộ thủ và số nét
混
Bộ: 氵 (nước)
11 nét
浊
Bộ: 氵 (nước)
9 nét
Mẹo nhớ
Cấu tạo chữ
- Chữ '混' gồm có bộ '氵' (nước) và '昆', thể hiện sự trộn lẫn, hỗn tạp của nước.
- Chữ '浊' gồm có bộ '氵' (nước) và '戈', chỉ sự dơ bẩn, đục ngầu của nước.
→ Hai chữ này kết hợp lại mang ý nghĩa về sự đục ngầu, không trong sạch của nước.
Từ ghép thông dụng
混合
trộn lẫn
混乱
hỗn loạn
污浊
ô nhiễm, đục ngầu