Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
hùn*zhuó混

Nghĩa tiếng Việt

đục

Âm Hán Việt

hỗn trọc

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

11 nét

Bộ: 氵 (nước)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả nước, không khí hoặc ánh mắt bị vẩn đục

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hỗn trọc

Từng chữ

  • 混hỗnlẫn lộn; hỗn tạp
  • 浊trọcđục (nước)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 下xià thanh 4雨yǔ thanh 3后hòu, thanh 4,河hé thanh 2水shuǐ thanh 3变biàn thanh 4得de thanh 5非fēi thanh 1常cháng thanh 2混hùn thanh 4浊zhuó. thanh 2。

    Sau cơn mưa, nước sông trở nên rất đục ngầu.

  • 这zhè thanh 4间jiān thanh 1屋wū thanh 1子zi thanh 5里lǐ thanh 3的de thanh 5空kōng thanh 1气qì thanh 4十shí thanh 2分fēn thanh 1混hùn thanh 4浊zhuó. thanh 2。

    Không khí trong căn phòng này rất ngột ngạt và vẩn đục.

  • 老lǎo thanh 3人rén thanh 2用yòng thanh 4混hùn thanh 4浊zhuó thanh 2的de thanh 5眼yǎn thanh 3睛jing thanh 5看kàn thanh 4着zhe thanh 5窗chuāng thanh 1外wài. thanh 4。

    Người già nhìn ra ngoài cửa sổ bằng đôi mắt đục ngầu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.