Bỏ qua, tới nội dung chính

Hoà bình tiếng Trung là gì?

Hán Việt hoà bình =

和平hépíngHSK 3

hòa bình; hòa thuận

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 和平

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 和平

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết