hấpxī
hút, hít; hấp thụ; thu hút
Từ có chữ 吸
hấpshè
hấp thụ; hút vào
đóng lại; phù hợp, tương xứng
hấpxì
yên bình; lặng lẽ
hạphé
cái hộp
Từ có chữ 盒
hạpxiá
miệng, mồm, hàm
hạpgā
hít vào, hút vào
lấp, đóng
hạpkē
quẻ Hạp trong Kinh Dịch (cắn vỡ hạt bằng răng cửa)
sao, sao chẳng (câu hỏi); cánh cửa
hạpgé
cửa ngách
bánh bao gạo
hapxī
trốn
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.