Dụng công tiếng Trung là gì?
Hán Việt dụng công =
用功yònggōngHSK 6
chăm chỉ; cần cù; cố gắng học.
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 用功Từ khác cũng đọc là "dụng công"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 用功
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết