Dự ước tiếng Trung là gì?
Hán Việt dự ước =
预约yùyuēHSK 6
đặt lịch hẹn trước, đặt trước (dự-ước: hẹn ước trước)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 预约Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 预约
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết