Đối lập tiếng Trung là gì?
Hán Việt đối lập =
对立duìlìHSK 5
đối lập, đối đầu
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 对立Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 对立
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết