diệtmiè
dập tắt, tắt; tiêu diệt
Từ có chữ 灭
điệtdiē
ngã; đi mau
Từ có chữ 跌
điệtzhí
bền
Từ có chữ 侄
điệtdié
thay phiên, lần lượt; xân lấn
Từ có chữ 迭
điệtzhì
con đỉa
già 80 tuổi
đống đất nhỏ; đống đất do kiến đùn
vải gai (làm đồ tang)
điệtdiè
簰
quả dưa non
mắt lác
芊
tên rắn độc trong văn bản cổ
脄
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.