Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "diệt"

Âm diệt

Âm điệt

跌

điệtdiē

ngã; đi mau

HSK 6

Từ có chữ 跌

侄

điệtzhí

bền

HSK 6

Từ có chữ 侄

迭

điệtdié

thay phiên, lần lượt; xân lấn

Từ có chữ 迭

蛭

điệtzhì

con đỉa

耋

điệtdié

già 80 tuổi

垤

điệtdié

đống đất nhỏ; đống đất do kiến đùn

绖

điệtdié

vải gai (làm đồ tang)

眰

điệtdiè

簰

瓞

điệtdié

quả dưa non

眣

điệtdié

mắt lác

耊

điệtdié

芊

镻

điệtdié

tên rắn độc trong văn bản cổ

詄

điệtdié

脄

Luyện viết các chữ âm "diệt"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết