Nghĩa tiếng Việt
quả dưa non
Âm Hán Việt
điệt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 瓜
- Số nét
- 10 nét
瓞 = 瓜 (Qua, biểu nghĩa: quả dưa) + 失 (Thất, biểu âm). Chữ hình thanh: 瓜 xác định đây là loại dưa; 失 cung cấp âm đọc. Wiktionary: '{{Han compound|瓜|失|ls=psc|c1=s|t1=melon|c2=p}}'.
Loại từ & cách dùng
Thường xuất hiện trong văn học cổ làm danh từ để ví von sự sinh sôi nảy nở.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: điệt
Mẹo nhớ
Hán-Việt "điệt": 瓜 (dưa) + 失 (rơi/nhỏ) — quả dưa điệt (nhỏ xíu, vừa rơi khỏi hoa), như cháu chắt tiếp nối gia tộc trong thành ngữ 瓜瓞綿綿.
Gương Hán-Việt
瓞 xuất hiện trong thành ngữ 瓜瓞綿綿 (qua điệt miên miên) = dây dưa lan rộng — chúc con cháu đông đúc.
Mở khoá kiến thức
Biết 瓞 giúp hiểu thành ngữ 瓜瓞綿綿 trong thơ ca chúc mừng và văn hoá truyền thống.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
瓞 là chữ hình thanh (psc): 瓜 (qua, quả dưa — biểu nghĩa) + 失 (thất — biểu âm). Wiktionary ghi rõ cấu trúc này. Nghĩa: dưa non còn nhỏ, quả dưa vừa đậu. Xuất hiện trong thành ngữ nổi tiếng 瓜瓞綿綿 (qua điệt miên miên) = dưa dây lan rộng, biểu trưng con cháu đông đúc. Có hình tiểu triện và lục thư thông.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 瓜瓞綿綿,子孫繁盛。
Dây dưa lan rộng (瓜瓞綿綿), con cháu đông đúc.
- 瓞是刚结出的小瓜。
瓞 là quả dưa non vừa đậu.
- 瓞字由瓜和失组成。
Chữ 瓞 gồm 瓜 và 失.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.