Địa điểm tiếng Trung là gì?
Hán Việt địa điểm =
地点dìdiǎnHSK 1
địa điểm
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 地点Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 地点
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết