Bỏ qua, tới nội dung chính

Chi tế tiếng Trung là gì?

Hán Việt chi tế =

之际zhījìHSK 6

Lúc, khi

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 之际

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

际

tếjì

bên cạnh, bên bờ, mép, lề; giữa; dịp, lúc, trong khoảng

HSK 4

Cùng cách viết không dấu

Luyện viết 之际

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết