Chấn động tiếng Trung là gì?
Hán Việt chấn động =
振动zhèndòngHSK 5
rung
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 振动Từ khác cũng đọc là "chấn động"
Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 振
Luyện viết 振动
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết