Cấp thiết tiếng Trung là gì?
Hán Việt cấp thiết =
急切jíqièHSK 6
cấp thiết, vội vàng, mong muốn khẩn thiết; hành động do nôn nóng, không kiên nhẫn được
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 急切Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 急切
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết