Bỏ qua, tới nội dung chính

Bối trước tiếng Trung là gì?

Hán Việt bối trước =

背着bèizheHSK 6

bí mật

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 背着

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

着

trướczhe

trợ từ chỉ trạng thái tiếp diễn (zhe); trúng, bị, ngủ được (zháo); mặc, bám vào (zhuó)

HSK 2

Luyện viết 背着

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết