Bồi dưỡng tiếng Trung là gì?
Hán Việt bồi dưỡng =
培养péiyǎngHSK 4
bồi dưỡng, đào tạo, nuôi dưỡng
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 培养Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 培
Luyện viết 培养
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết