Bỏ qua, tới nội dung chính

Bối cảnh tiếng Trung là gì?

Hán Việt bối cảnh =

背景bèijǐngHSK 4

bối cảnh, hoàn cảnh; nền (ảnh, vẽ)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 背景

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

Luyện viết 背景

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết