Từ vựng tiếng Trung
bù*jǐng*qì

Nghĩa tiếng Việt

suy thoái

3 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (một)

4 nét

Bộ: (mặt trời, ngày)

12 nét

Bộ: (khí)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 不: Bộ '一' thể hiện sự phủ định, không đồng ý.
  • 景: Bộ '日' thể hiện ánh sáng, kết hợp với '京' chỉ cảnh sắc của kinh thành.
  • 气: Bộ '气' thể hiện khí trời, không khí.

不景气: Tình trạng kinh tế không phát triển, suy thoái.

Từ ghép thông dụng

không đi

fēngjǐng

phong cảnh

kōng

không khí