Bỏ qua, tới nội dung chính

Ám thị tiếng Trung là gì?

Hán Việt ám thị =

暗示ànshìHSK 4

ám chỉ, gợi ý (không nói trực tiếp)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 暗示

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

暗

ámàn

tối, mờ, không rõ, không tỏ; thẫm, sẫm màu; ngầm, âm thầm, bí mật, mờ ám; nhật thực, nguyệt thực; đóng cửa

HSK 5

Luyện viết 暗示

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết