Ái hiếu tiếng Trung là gì?
Hán Việt ái hiếu =
爱好àihàoHSK 1
sở thích (điều mình thích và thường làm)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 爱好Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 爱好
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết