Nghĩa tiếng Việt
học hỏi
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
習 = 羽 (Vu: cánh) + 日 (Nhật: mặt trời). Chữ hội ý (ic): hình ảnh chim non tập vỗ cánh dưới ánh mặt trời — hành động luyện tập bay. Trong dạng hiện đại 白 thay 日, nhưng hội ý gốc vẫn là tập bay. Wiktionary cũng đề xuất khả năng hình thanh từ 彗 + 日.
Hán-Việt: tập
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tập" (luyện tập): 羽 (cánh chim) + 日 (mặt trời) — chim non ngày ngày tập vỗ cánh cho đến khi thuần thục bay lên. Học = lặp đi lặp lại.
Gương Hán-Việt
tập trong "học tập" (學習), "tập quán" (習慣), "luyện tập" (練習)
Mở khoá kiến thức
Biết 習 giúp đọc hàng chục từ Hán-Việt thông dụng: học tập, tập quán, thực tập, phong tục tập quán.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary: 習 = 羽 (cánh, biểu nghĩa) + 日 (mặt trời) — hội ý: chim non học bay dưới ánh mặt trời. Trong dạng hiện tại, 日 đã biến thành 白 (trắng). Một giả thuyết khác là hình thanh từ 彗 (âm) + 日 (mặt trời). Có giáp cốt văn, đại triện và tiểu triện.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 學而時習之,不亦說乎。
Học rồi thường xuyên ôn luyện, chẳng phải vui sao. (Luận Ngữ)
- 她每天練習彈鋼琴。
Cô ấy mỗi ngày luyện tập đánh đàn piano.
- 習慣是第二天性。
Thói quen là thiên tính thứ hai.
- 我在公司實習了三個月。
Tôi đã thực tập tại công ty ba tháng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.