Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Lượng từ量词

Nghĩa tiếng Việt

thửa ruộng, luống rau; 50 mẫu

Âm Hán Việt

huề

1 chữ11 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 畦 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
11 nét

畦 là chữ hình thanh: bộ 田 (điền) biểu nghĩa chỉ đây là phần đất canh tác; 圭 (quê) biểu âm cung cấp âm đọc qí.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Lượng từ量词

Thường dùng làm danh từ chỉ luống rau hoặc làm lượng từ cho luống, thửa ruộng.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Lượng từ 量词

    Đứng giữa số từ (hoặc 这/那) và danh từ: 一杯茶, 这本书. Mỗi danh từ đi với lượng từ riêng; 个 là lượng từ dùng chung phổ biến nhất.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Từ ghép chứa chữ - ở phía trên
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: huề

Mẹo nhớ

Hán-Việt "khuê": 田 (ruộng) + 圭 (quê, biểu âm) — thửa ruộng 畦 được chia ô vuông vắn như viên ngọc khuê, gọn gàng có trật tự.

Gương Hán-Việt

khuê trong "thái khuê" (菜畦 — luống rau, thửa rau)

Mở khoá kiến thức

Biết 畦 giúp đọc văn bản nông nghiệp và thơ điền viên, như 菜畦 (luống rau), 花畦 (luống hoa).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

畦 seal 1
Tiểu triện
畦 liushutong 1
Lục thư thông

畦 là chữ hình thanh gồm 田 (điền, ruộng, biểu nghĩa) + 圭 (quê, biểu âm). Nghĩa gốc là phần đất ruộng được chia ô theo luống, hoặc đơn vị diện tích bằng 25-50 mẫu (畝). Còn có nghĩa là chia ruộng thành từng ô để canh tác.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 菜畦里种着各种蔬菜。Cài qí lǐ zhòngzhe gèzhǒng shūcài. thanh 4

    Trong luống rau trồng đủ loại rau củ.

  • 农民精心打理每一块畦。Nóngmín jīngxīn dǎlǐ měi yī kuài qí. thanh 2

    Người nông dân chăm chút từng thửa ruộng.

  • 花畦中开满了鲜花。Huā qí zhōng kāimǎnle xiānhuā. thanh 1

    Luống hoa nở rộ khắp nơi.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • là âm phù trong 畦, hình dạng gần nhau

  • cùng bộ 田, đều chỉ ranh giới ruộng

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.