Nghĩa tiếng Việt
nghỉ, thôi, hết; tiết ra, tháo tha, nhả ra
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
歇 = 曷 (Hạt, biểu âm: cho âm xiē) + 欠 (Khiếm, biểu nghĩa: ngáp, thở hắt — biểu đạt trạng thái mệt cần nghỉ). Chữ hình thanh: 欠 ở bên phải gợi hơi thở mệt nhọc, ngáp ngủ; 曷 cho âm. Nghĩa: nghỉ ngơi, dừng lại để thở.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /xiē/nghỉ ngơi
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: hiết
Mẹo nhớ
Hán-Việt "hiết": ngáp 欠 (khiếm) vì 曷 (hạt — mệt) = hiết nghỉ, dừng lại thở.
Gương Hán-Việt
hiết ít dùng trong tiếng Việt hiện đại; 歇 phổ biến hơn trong từ ghép Hán ngữ.
Mở khoá kiến thức
Biết 歇 (hiết) mở khoá: 休歇 (nghỉ ngơi), 歇息 (nghỉ ngơi), 歇脚 (dừng chân nghỉ).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 歇 là chữ hình thanh: 曷 (hạt — biểu âm) + 欠 (khiếm, ngáp/thở hắt — biểu nghĩa). Bộ 欠 xuất hiện trong nhiều chữ liên quan đến hơi thở và miệng: 歌 (ca), 欢 (hoan), 欲 (dục). Trong 歇, 欠 gợi sự mệt mỏi cần nghỉ ngơi.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 走了很久,我们在树荫下歇了一会儿。
Đi bộ rất lâu, chúng tôi nghỉ ngơi một lát dưới bóng cây.
- 工人们在午休时间歇息。
Công nhân nghỉ ngơi trong giờ nghỉ trưa.
- 他干了一上午活,该歇歇了。
Anh ấy làm việc cả buổi sáng, đã đến lúc nghỉ rồi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.