Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
yuán縁

Nghĩa tiếng Việt

縁

Âm Hán Việt

duyên

1 chữ15 nétThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
糸
Số nét
15 nét

縁 là dạng truyền thống của 缘 (duyên). Bộ 糸 (mịch) biểu nghĩa liên quan đến sợi/vải. Không có phân tích hợp thể trong nguồn. Nghĩa: viền vải, mép vải; rộng hơn: duyên phận.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường dùng làm danh từ chỉ mối liên hệ giữa người với người hoặc mép của đồ vật.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: duyên

Mẹo nhớ

Hán-Việt "duyên": viền lụa (糸) kết nối, nhớ "duyên phận", "nhân duyên" trong Phật giáo.

Gương Hán-Việt

duyên, rất phổ biến trong tiếng Việt: "duyên số", "duyên phận", "nhân duyên".

Mở khoá kiến thức

Biết 縁/缘 (duyên) mở khoá: 缘故 (duyên cớ, lý do), 缘分 (duyên phận), 无缘 (vô duyên).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

縁 là truyền thống tự của 缘 (duyên). Không tìm thấy phân tích cấu trúc hình thanh/hội ý rõ ràng. Nghĩa gốc: mép/viền vải; mở rộng thành duyên phận, nguyên nhân.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我们之间有縁分,相遇不易。wǒmen zhījiān yǒu yuánfèn, xiāngyù bù yì. thanh 3

    Giữa chúng ta có duyên 縁, gặp nhau không dễ.

  • 这是什么縁故,你为何迟到?zhè shì shénme yuángù, nǐ wèihé chídào? thanh 4

    Duyên cớ 縁 gì mà anh đến trễ vậy?

  • 無縁之事,勉強不得。wú yuán zhī shì, miǎnqiǎng bù dé. thanh 2

    Việc vô 縁 không thể ép buộc được.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 缘

    缘 là giản thể, 縁 là truyền thống tự: cùng âm nghĩa

  • 援

    đồng âm yuán, khác bộ thủ

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.