Nghĩa tiếng Việt
nguy khốn
Âm Hán Việt
diêm, điếm
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 阜
- Số nét
- 7 nét
阽 thuộc bộ 阜 (đồi, bờ đất). Wiktionary không cung cấp phân tích cấu trúc hội ý hay hình thanh. Tiểu triện đã có.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm tính từ bổ nghĩa cho trạng thái nguy hiểm hoặc động từ chỉ sự kề cận hiểm nguy.
Tính từ 形容词
Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: diêm, điếm
Mẹo nhớ
Hán-Việt "điểm": đứng trên bờ đất (阜) trượt ngã — 阽 là ở bờ vực nguy hiểm, sắp rơi xuống vực.
Gương Hán-Việt
"điểm" trong "nguy điểm" (危阽, ở bờ vực nguy hiểm) — từ văn học cổ.
Mở khoá kiến thức
Biết 阽 giúp đọc văn xuôi văn học cổ Trung Hoa mô tả tình trạng nguy cấp.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi 阽 có nghĩa văn chương là tiến gần đến nguy hiểm, ở bờ vực. Âm đọc: diàn hoặc yán. Tiểu triện đã có. Chưa có nguồn học thuật về cấu trúc nội bộ.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 阽危是一种非常危险的处境。
Nguy điểm (阽危) là tình cảnh cực kỳ nguy hiểm.
- 古文中阽字表示接近危险。
Trong văn cổ, chữ阽biểu thị tiến gần đến nguy hiểm.
- 阽危之境令人不安。
Tình cảnh bên bờ vực (阽危) khiến lòng người bất an.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.