Nghĩa tiếng Việt
nhong; như "nhong nhong" (vhn)
Âm Hán Việt
dực
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 金
- Số nét
- 14 nét
銊 bộ 金 (kim loại), không có phân tích thành phần từ nguồn học thuật ngoài ghi nhận Wiktionary là {{rfdef|zh}}. Chưa có nguồn học thuật.
Loại từ & cách dùng
Chữ này thường dùng làm từ tượng thanh mô tả tiếng kêu của kim loại hoặc tiếng nhạc ngựa.
Từ tượng thanh 象声词
Mô phỏng âm thanh: 哗哗, 汪汪. Có thể làm định ngữ, trạng ngữ hoặc đứng độc lập.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: dực
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tuất": bộ 金 (kim loại) âm tuất — liên hệ với địa chi Tuất (戌), âm trùng trong tiếng Việt.
Gương Hán-Việt
tuất — liên hệ 戌 (tuất — địa chi thứ 11), 恤 (tuất — thương xót).
Mở khoá kiến thức
銊 là chữ cô lập; nhận bộ 金 giúp nhóm kim loại học thuật.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
銊 có âm xù, bộ 金. Wiktionary ghi {{rfdef|zh}} — nghĩa chưa được định nghĩa chính thức. Trong tiếng Việt Hán-Việt: tuất. Chưa có nguồn học thuật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 銊字屬罕見金部漢字。
銊 là chữ Hán bộ 金 hiếm gặp.
- 此銊字含義尚未確定。
Nghĩa của chữ 銊 này chưa được xác định.
- 越南語讀銊作tuất。
Tiếng Việt đọc 銊 là "tuất".
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.