Từ vựng tiếng Trung
chǎn

Nghĩa tiếng Việt

nịnh nọt

1 chữ15 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

諂 = 言 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) + 臽 (Hãm, biểu âm); chữ hình thanh. Phần 言 cho biết nghĩa liên quan đến lời nói, phần 臽 cung cấp âm đọc chǎn.

Hán-Việt: siểm

Mẹo nhớ

Hán-Việt "siểm": nịnh nọt 諂 = 言 (ngôn, lời) + 臽 (hãm) — lời nói (ngôn) nhằm hãm (siểm = siểm nịnh) người khác vào bẫy xu nịnh.

Gương Hán-Việt

Siểm trong "siểm nịnh" (xu nịnh tâng bốc), "siểm lưỡi" (lưỡi không xương nhiều đường lắt léo).

Mở khoá kiến thức

Biết 諂 mở khoá nhóm từ tả hành vi xã hội tiêu cực: siểm nịnh, nịnh bợ, tâng bốc vô lý.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

諂 bigseal 1
Đại triện
諂 seal 1
Tiểu triện

Wiktionary xác nhận: 諂 là chữ hình thanh, gồm 言 (biểu nghĩa: lời nói) + 臽 (biểu âm). Nghĩa: nịnh nọt, tâng bốc, xu nịnh. Có hình đại triện và tiểu triện. Dùng trong nhiều tổ hợp: 諂媚 (nịnh hót), 阿諂 (xu nịnh), 諂諛 (nịnh nọt tâng bốc).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 他對上司諂媚,令人反感。Tā duì shàngsī chǎnmèi, lìng rén fǎngǎn. thanh 1

    Anh ta xu nịnh cấp trên khiến mọi người phản cảm.

  • 諂諛之人難成大事。Chǎnyú zhī rén nán chéng dàshì. thanh 3

    Kẻ hay nịnh nọt khó làm nên việc lớn.

  • 古代君王厌恶諂佞之臣。Gǔdài jūnwáng yànwù chǎnnìng zhī chén. thanh 3

    Vua chúa thời xưa ghét những bề tôi xu nịnh.

  • 他的諂笑让人不舒服。Tā de chǎnxiào ràng rén bù shūfu. thanh 1

    Nụ cười nịnh nọt của hắn khiến người ta khó chịu.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • dạng giản thể của 諂, cùng nghĩa nịnh nọt

  • thường đi cùng trong 諂媚, đều chỉ hành vi xu nịnh

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.