Từ vựng tiếng Trung
diào

Nghĩa tiếng Việt

1 chữ10 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

訋 không có cấu trúc IDS hay glyph origin. Thuộc bộ 言 (ngôn), pinyin là diào. Không có dữ liệu Wiktionary. Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.

Hán-Việt: điệu

Mẹo nhớ

Hán-Việt "điệu": bộ 言 (lời) + âm 'điệu' — một loại lời nói hay văn phong ĐIỆU đà, nay ít dùng.

Gương Hán-Việt

điệu, không dùng với nghĩa ngôn ngữ trong tiếng Việt hiện đại

Mở khoá kiến thức

訋 là ký tự nghiên cứu trong ngữ văn học Hán cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

Không có dữ liệu tự hình từ bất kỳ nguồn học thuật nào. 訋 thuộc bộ 言 (ngôn ngữ). Chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 訋是一個罕見的古漢字。diào shì yī gè hǎnjiàn de gǔ hànzì. thanh 4

    訋 là một chữ Hán cổ hiếm gặp.

  • 訋屬言部,與語言有關。diào shǔ yán bù, yǔ yǔyán yǒuguān. thanh 4

    訋 thuộc bộ 言, liên quan đến ngôn ngữ.

  • 學者在研究訋的語源。xuézhě zài yánjiū diào de yǔyuán. thanh 2

    Học giả đang nghiên cứu nguồn gốc của 訋.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 調

    cùng âm 'diào/điệu', 調 phổ biến hơn nhiều

  • cùng bộ 言, 訓 là huấn luyện

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.