Nghĩa tiếng Việt
giảm bớt, suy vong
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
衰 là tượng hình (pictograph): hình ảnh chiếc áo mưa kết từ xơ lá. Theo Wiktionary, đây là hình vẽ áo mưa làm từ sợi cọ — nguyên hình của 蓑 (áo tơi). Không phân tích theo hình thanh.
Hán-Việt: thôi
Mẹo nhớ
Hán-Việt "thôi": áo tơi (𧘇+亠) rách tả tơi — thôi suy, tàn lụi, sức mạnh suy thoái như áo mưa cũ nát.
Gương Hán-Việt
"thôi" trong "suy thôi" (suy tàn), "thôi lão" — già yếu suy tàn
Mở khoá kiến thức
Biết 衰 (thôi) mở khoá: 衰老 (già yếu), 衰退 (suy thoái), 衰弱 (suy yếu), 衰竭 (suy kiệt), 衰减 (suy giảm).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
衰 là chữ tượng hình: hình vẽ chiếc áo mưa làm từ xơ cọ (nguyên hình của 蓑). Theo Wiktionary (Ji Xusheng, 2004), đây là hình chiếc áo tơi dùng trong mưa. Nghĩa "suy giảm, suy tàn" là nghĩa phái sinh — áo mưa cũ nát, tả tơi. Thấy trong kim văn và bạch thư. chưa có nguồn học thuật chi tiết cho lộ trình ngữ nghĩa.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 老人身体开始衰老。
Cơ thể người già bắt đầu suy yếu.
- 经济衰退影响了很多行业。
Suy thoái kinh tế ảnh hưởng đến nhiều ngành.
- 他的体力明显衰弱了。
Thể lực của anh ấy rõ ràng đã suy yếu.
- 器官衰竭是一种危险的病症。
Suy tạng là một bệnh nguy hiểm.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.