Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
xūn纁

Nghĩa tiếng Việt

màu đỏ thẫm

Âm Hán Việt

huân

1 chữ20 nétThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
糸
Số nét
20 nét

纁 thuộc bộ 糸 (mịch/tơ sợi). Bộ 糸 xác nhận liên quan đến vải dệt và màu sắc vải. Chữ chỉ màu đỏ nhạt hoặc hồng.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường dùng làm danh từ chỉ màu sắc hoặc tính từ bổ nghĩa cho trang phục thời cổ.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: huân

Mẹo nhớ

Hán-Việt "huân": tơ (糸) huân huy đỏ nhạt, vải lụa 纁 màu đỏ nhạt hồng như ánh hoàng hôn huân vàng.

Gương Hán-Việt

"huân" trong từ: 纁色 (huân sắc, màu đỏ nhạt/hồng), 纁黃 (huân hoàng, màu vàng đỏ).

Mở khoá kiến thức

Biết 纁 mở khoá tên màu sắc vải trong Hán văn lễ phục và văn học thơ ca cổ điển.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

纁 bronze 1
Kim văn
纁 seal 1
Tiểu triện
纁 liushutong 1纁 liushutong 2
Lục thư thông

纁 có nghĩa màu đỏ nhạt, hồng và là dạng khác của 曛 (ánh hoàng hôn). Bộ 糸 liên hệ với màu sắc vải dệt. Chữ tạo muộn.

Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 纁色是一種淡紅色。xūn sè shì yī zhǒng dàn hóngsè. thanh 1

    Màu 纁 là một loại màu đỏ nhạt.

  • 古代禮服常用纁色絲綢。gǔdài lǐfú cháng yòng xūn sè sīchóu. thanh 3

    Lễ phục cổ đại thường dùng lụa màu 纁.

  • 纁黃二色是古代吉祥色。xūn huáng èr sè shì gǔdài jíxiáng sè. thanh 1

    Màu đỏ nhạt và vàng là màu cát tường thời cổ đại.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 曛

    dị thể của 纁 với nghĩa ánh hoàng hôn; bộ 日 thay vì 糸

  • 红

    cùng bộ 糸, cùng màu đỏ; 红 phổ biến, 纁 màu đỏ nhạt đặc biệt

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.