Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
wěi

Nghĩa tiếng Việt

đá đổ đống; đá chất đống; ưu tư; ưu phiền; phiền muộn (nỗi ưu tư chất chứa trong lòng)

Âm Hán Việt

uỷ

1 chữ14 nétThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
14 nét

磈 thuộc bộ 石 (thạch — đá). Wiktionary ghi {{Han etym}} nhưng không phân tích glyph origin. Nghĩa: đá chất đống; ưu phiền tích tụ. Chưa xác định cấu trúc từ nguồn học thuật.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm tính từ miêu tả địa hình hiểm trở hoặc trạng thái tâm lý lo âu, phiền muộn.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: uỷ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "nguy": bộ 石 (đá) — đá nguy nga chất đống, lòng nặng như đá, nguy cơ sụp đổ.

Gương Hán-Việt

nguy — âm Hán-Việt gợi sự nặng nề, tích tụ như đá

Mở khoá kiến thức

Biết 磈 mở khoá nhóm chữ bộ 石 chỉ trạng thái đá và nỗi lòng nặng nề trong thơ cổ.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

磈 thuộc bộ 石 (thạch — đá). Wiktionary không định nghĩa rõ ràng (rfdef). Nghĩa Việt: đá đổ đống, ưu tư chất chứa trong lòng. Phát âm wěi/kuǐ. Glyph origin không được mô tả. Chưa có nguồn học thuật.

Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 磈石错落,山势嶙峋。wěi shí cuòluò, shān shì línxún. thanh 3

    Đá chồng chất lổn nhổn, núi non gồ ghề hiểm trở.

  • xīn thanh 1zhōng thanh 1wěi thanh 3kuài, thanh 4nán thanh 2 thanh 3yán thanh 2shuō. thanh 1

    Ưu tư tích tụ trong lòng, khó mà nói thành lời.

  • 磈磊满怀,郁郁寡欢。wěi lěi mǎn huái, yùyù guǎ huān. thanh 3

    Lòng đầy ắp u uất, buồn bã ít vui.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • cùng âm wéi gần wěi, cùng chỉ đá núi cao

  • cùng bộ 石, cùng gợi đá chất đống

Liên quan

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.