Nghĩa tiếng Việt
nhà xây bằng đá để đề phòng giặc cướp, cái lô-cốt
Âm Hán Việt
điêu
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 石
- Số nét
- 13 nét
碉 là chữ bộ 石 (thạch — đá) kết hợp phần âm diāo. Diễn tả công trình xây bằng đá để phòng thủ quân sự — lô cốt, tháp canh đá. Chưa có glyph cổ trong dữ liệu hiện có.
Loại từ & cách dùng
Chữ này làm danh từ chỉ các công trình kiến trúc bằng đá dùng để phòng thủ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Hán-Việt: điêu
Mẹo nhớ
Hán-Việt "điêu" (碉): tháp ĐÁ (石) ĐIÊU truy — 碉堡 là lô cốt đá kiên cố, vững như núi.
Gương Hán-Việt
điêu trong "điêu khắc" — tạo hình bằng đá; 碉 cũng liên quan đến đá, nhưng là kiến trúc phòng thủ.
Mở khoá kiến thức
Biết 碉 mở khoá: 碉堡 (lô cốt, pháo đài đá), 碉楼 (tháp pháo đài).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
碉 (diāo) là chữ tạo muộn, chưa thấy trong giáp cốt/kim văn. Bộ 石 (thạch) biểu nghĩa — xây bằng đá; phần âm cho âm diāo. 碉 chỉ loại tháp đá hoặc lô cốt kiên cố dùng để canh gác và phòng thủ, phổ biến ở vùng Tây Nam Trung Quốc (Tứ Xuyên, Tây Tạng). Thành ngữ 碉堡 (lô cốt) phổ biến trong văn học chiến tranh.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 碉堡是战争中重要的防御工事。
Lô cốt là công sự phòng thủ quan trọng trong chiến tranh.
- 开平碉楼是世界文化遗产。
Tháp pháo đài Khai Bình là di sản văn hóa thế giới.
- 四川的碉楼历史悠久。
Tháp đá ở Tứ Xuyên có lịch sử lâu đời.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.