Nghĩa tiếng Việt
mái chèo phía trước
Âm Hán Việt
tiếp
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng cao
Bộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 木
- Số nét
- 13 nét
楫 là chữ hình thanh: bộ 木 (mộc) biểu nghĩa chỉ đây là vật dụng bằng gỗ; 咠 biểu âm cung cấp âm đọc jí.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ chỉ mái chèo hoặc làm động từ chỉ việc chèo thuyền trong văn cổ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: tiếp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tập": 木 (gỗ) + âm phù — mái chèo gỗ 楫 trong thành ngữ 中流击楫 (trung lưu kích tập — đập mái chèo giữa dòng, biểu lộ chí khí mạnh mẽ).
Gương Hán-Việt
tập trong "chu tập" (舟楫 — thuyền và mái chèo)
Mở khoá kiến thức
Biết 楫 mở khoá cụm 舟楫 và thành ngữ 中流击楫 trong thơ văn cổ điển Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
楫 là chữ hình thanh gồm 木 (mộc, gỗ, biểu nghĩa) + 咠 (biểu âm). Nghĩa gốc là mái chèo (oar, paddle) bằng gỗ để chèo thuyền. Trong văn học cổ điển 楫 còn dùng như động từ "chèo thuyền".
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 舟楫是古代重要的交通工具。
Thuyền và mái chèo là phương tiện giao thông quan trọng thời cổ đại.
- 他用楫划船过河。
Anh ta dùng mái chèo chèo qua sông.
- 中流击楫,壮怀激烈。
Đập mái chèo giữa dòng, chí khí sục sôi.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.