Nghĩa tiếng Việt
cái thoi dệt vải
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
杼 chưa có dữ liệu cấu tạo trong CHISE. Chữ thuộc bộ 木 (mộc, gỗ). Có thể là hình thanh với bộ 木 biểu nghĩa (vật dụng gỗ) và phần còn lại biểu âm, nhưng chưa xác nhận từ nguồn học thuật.
Hán-Việt: trữ
Mẹo nhớ
Hán-Việt "trữ": gỗ (木) trữ lại thành cái thoi — 杼 là con thoi dệt vải, nhắc đến điển tích Mạnh Mẫu gương mẫu dạy con.
Gương Hán-Việt
trữ trong 机杼 (cơ trữ — khung cửi và thoi dệt), 断机杼 (đoạn cơ trữ — cắt thoi dạy con)
Mở khoá kiến thức
Biết 杼 mở ra điển tích 断机杼 của Mạnh Mẫu — hình mẫu người mẹ hi sinh dạy con trong văn hóa Á Đông.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary ghi nhận 杼 mang nhiều nghĩa: (1) thoi dệt vải (shuttle of loom); (2) thuôn dài (narrow); (3) đầu dài; (4) cây sồi bụi (scrub oak); (5) mỏng. Nổi tiếng qua điển tích: Mạnh Mẫu cắt thoi (断机杼) để dạy con chuyên cần. Tiểu triện và lục thư thông đều có hình ảnh.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 昔孟母,择邻处,子不学,断机杼。
Xưa mẹ Mạnh Tử, chọn xóm ở, con không học, cắt đứt thoi dệt (Tam Tự Kinh).
- 织布机上的杼来回穿梭。
Thoi dệt vải trên khung cửi đưa qua đưa lại.
- 独出机杼,比喻有独到之处。
Độc đáo như thoi dệt riêng — ẩn dụ cho sự sáng tạo độc đáo.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.