Nghĩa tiếng Việt
vặt vãnh; lẫn lộn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
杂 là dạng giản thể của 雜 (phồn thể 衣+集), trong đó cấu trúc bị giản hoá nhiều, không còn giữ rõ tự hình gốc. Trong tự dạng giản thể được phỏng theo các biến thể 雑/𰗣.
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /zá/tạp
Xuất hiện trong lộ trình
New HSK
Hán-Việt: tạp
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tạp": tự dạng giản đã mất nét gốc, chỉ ghi nhớ 'cái gì cũng lẫn vào, ấy là tạp'; nhớ 复杂 (phức tạp), 杂志 (tạp chí), 杂技 (xiếc).
Gương Hán-Việt
'tạp' trong 'phức tạp', 'tạp chí', 'tạp hoá', 'tạp âm'
Mở khoá kiến thức
Biết 杂 là mở 复杂, 杂志, 杂技, 嘈杂, 夹杂, 杂乱 — nhóm tính từ và danh từ HSK 4-6.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Theo Wiktionary, 杂 là dạng giản thể của 雜, hình thành dựa trên các biến thể tốc ký 雑 và 𰗣. 雜 phồn thể vốn là chữ hội ý + hình thanh: 衣 (áo) + 集 (tụ) — nhiều màu vải tụ lại; nghĩa gốc 'lẫn lộn nhiều màu' phát triển thành 'tạp, lộn xộn, đa dạng'. Khi giản hoá xuống còn 6 nét, tự hình mất tính minh hoạ.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 这个问题很复杂。
Vấn đề này rất phức tạp.
- 我每个月买一本杂志。
Mỗi tháng tôi mua một cuốn tạp chí.
- 中国杂技世界闻名。
Xiếc Trung Quốc nổi tiếng thế giới.
- 市场里非常嘈杂。
Trong chợ rất ồn ào.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.