Nghĩa tiếng Việt
cái màn
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
帷 gồm bộ 巾 (Can, biểu nghĩa: vải, màn vải) và thành phần biểu âm gợi âm wéi. Chữ hình thanh — bộ 巾 cho biết đây là đồ vật bằng vải, phần âm gợi âm đọc. Nghĩa gốc: cái màn, cái rèm vải che chắn.
Hán-Việt: duy
Mẹo nhớ
Hán-Việt "duy": vải 巾 duy nhất 惟 che phủ — cái màn duy trướng che kín lều trại, nơi các tướng bàn mưu.
Gương Hán-Việt
duy ác (帷幄) — màn trướng (trung tâm chỉ huy); vận trù duy ác (运筹帷幄) — lên kế hoạch trong màn trướng
Mở khoá kiến thức
Biết 帷 mở khoá: 帷幄 (trung tâm chỉ huy), 运筹帷幄 (lập kế hoạch từ xa), 帷幕 (màn sân khấu).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
帷 (duy) theo Wiktionary, dùng trong văn ngôn với nghĩa lều vải, màn che, rèm. Không có ảnh cổ văn cụ thể trong anchor. Seal script và liushutong có dạng. Thường xuất hiện trong 帷幄 (màn trướng — trung tâm chỉ huy) và 运筹帷幄 (mưu tính trong màn trướng — lên kế hoạch).
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 运筹帷幄之中,决胜千里之外。
Mưu tính trong màn trướng, quyết thắng từ ngàn dặm xa.
- 帷幕缓缓落下,演出结束了。
Màn từ từ hạ xuống, buổi biểu diễn kết thúc.
- 他在帷幄中为将领出谋划策。
Anh ấy mưu tính kế sách trong màn trướng cho các tướng lĩnh.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.