Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
wěn吻

Nghĩa tiếng Việt

môi, mép; hôn, thơm

Âm Hán Việt

vẫn

1 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 吻 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
口
Số nét
7 nét

吻 = 口 (Khẩu, biểu nghĩa: miệng) + 勿 (Vật, biểu âm); chữ hình thanh. Bộ phận liên quan đến miệng, gốc nghĩa 'môi, mép', mở rộng sang 'hôn'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường dùng làm động từ chỉ hành động hôn hoặc làm danh từ trong các từ ghép chỉ bộ phận môi miệng.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ đơn

Từ vựng HSK 5: hôn

  • /wěn/hôn

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: vẫn

Mẹo nhớ

Hán-Việt "vẫn": 口 (miệng) + 勿 (Vật) — môi miệng tiếp xúc nhau, đúng nghĩa 'môi, hôn' trong 吻, 吻合.

Gương Hán-Việt

'vẫn' trong 'thân vẫn' (thân nhau hôn)

Mở khoá kiến thức

Nắm 吻 mở khoá loạt từ HSK 5-7: 吻, 吻合.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

吻 silk 1
Bạch thư
吻 bigseal 1
Đại triện
吻 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 吻 là hình thanh: 口 (miệng, biểu nghĩa) + 勿 (Vật, biểu âm). Nghĩa gốc 'môi, mép' (động vật/người), mở rộng sang 'hôn' (亲吻, 接吻) và nghĩa trừu tượng 'khớp với, phù hợp' (吻合).

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 她tā thanh 1在zài thanh 4脸liǎn thanh 3上shàng thanh 4吻wěn thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1下xià. thanh 4。

    Cô ấy hôn lên má một cái.

  • 两liǎng thanh 3个gè thanh 4数shù thanh 4据jù thanh 4完wán thanh 2全quán thanh 2吻wěn thanh 3合hé. thanh 2。

    Hai bộ dữ liệu hoàn toàn khớp nhau.

  • 新xīn thanh 1郎láng thanh 2吻wěn thanh 3了le thanh 5新xīn thanh 1娘niáng. thanh 2。

    Chú rể hôn cô dâu.

  • 他tā thanh 1的de thanh 5描miáo thanh 2述shù thanh 4与yǔ thanh 3事shì thanh 4实shí thanh 2吻wěn thanh 3合hé. thanh 2。

    Mô tả của anh ấy khớp với sự thật.

  • 母mǔ thanh 3亲qīn thanh 1轻qīng thanh 1轻qīng thanh 1地de thanh 5吻wěn thanh 3了le thanh 5婴yīng thanh 1儿ér thanh 2的de thanh 5额é thanh 2头tóu. thanh 2。

    Người mẹ nhẹ nhàng hôn lên trán của em bé.

  • 他tā thanh 1给gěi thanh 3女nǚ thanh 3友yǒu thanh 3送sòng thanh 4上shàng thanh 4了le thanh 5一yí thanh 2个gè thanh 4甜tián thanh 2蜜mì thanh 4的de thanh 5吻wěn. thanh 3。

    Anh ấy đã trao cho bạn gái một nụ hôn ngọt ngào.

  • 离lí thanh 2别bié thanh 2前qián, thanh 2,他tā thanh 1吻wěn thanh 3了le thanh 5吻wěn thanh 3妻qī thanh 1子zǐ thanh 3的de thanh 5脸liǎn thanh 3颊jiá. thanh 2。

    Trước khi ly biệt, anh ấy đã hôn nhẹ lên má vợ.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 勿

    là biểu âm của 吻; tự dạng phần phải giống hệt

  • 刎

    có 勿 làm bên trái, đồng âm wěn, đồng Hán-Việt 'vẫn' (tự sát), dễ nhầm

  • 忽

    cùng có 勿 ở trên/phải, dễ nhầm tự dạng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.