Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fǎng仿

Nghĩa tiếng Việt

bắt chước, làm theo, làm giống

Âm Hán Việt

phỏng, phảng

1 chữ6 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 仿 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
6 nét

仿 = 亻 (Nhân, biểu nghĩa: người) + 方 (Phương, biểu âm); chữ hình thanh. Người làm theo một khuôn mẫu, gốc nghĩa 'bắt chước, làm theo'.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ đứng trước danh từ để chỉ hành động bắt chước, làm theo một khuôn mẫu có sẵn.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Nghĩa & cách dùng như một từ

  • /fǎng/bắt chước

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: phỏng, phảng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "phỏng": 亻 (người) + 方 (Phương) — người làm theo phương hướng đã định, đúng nghĩa 'bắt chước, mô phỏng' trong 模仿, 仿佛, 仿制, 效仿.

Gương Hán-Việt

'phỏng' trong 'mô phỏng', 'phỏng theo', 'phỏng vấn'

Mở khoá kiến thức

Nắm 仿 mở khoá loạt từ HSK 5-7: 仿, 仿佛, 模仿, 仿制, 效仿.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

仿 seal 1
Tiểu triện
仿 liushutong 1
Lục thư thông

Theo Wiktionary, 仿 là hình thanh: 亻/人 (người, biểu nghĩa) + 方 (Phương, biểu âm). Nghĩa gốc 'bắt chước, làm theo khuôn mẫu', mở rộng sang 'dường như, giống như' trong 仿佛. Anchor Wiktionary cho chữ này chỉ có nhãn cấu trúc mà không có giải thích chi tiết, nhưng cấu trúc rõ ràng là psc.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • xiǎo thanh 3hái thanh 2 thanh 3huān thanh 1 thanh 2仿fǎng thanh 3 thanh 4ren. thanh 5

    Trẻ con thích bắt chước người lớn.

  • thanh 1仿fǎng thanh 3 thanh 2hěn thanh 3lèi thanh 4de thanh 5yàng thanh 4zi. thanh 5

    Cô ấy dường như rất mệt.

  • zhè thanh 4shì thanh 4仿fǎng thanh 3zhì thanh 4de thanh 5 thanh 3dǒng. thanh 3

    Đây là đồ cổ làm theo (đồ giả cổ).

  • thanh 3men thanh 5yīng thanh 1gāi thanh 1xiào thanh 4仿fǎng thanh 3yōu thanh 1xiù thanh 4de thanh 5rén. thanh 2

    Chúng ta nên noi gương người ưu tú.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 访

    đồng âm fǎng, đồng Hán-Việt 'phóng/phỏng', dễ nhầm (访 = thăm)

  • cùng có 方 bên phải, đồng âm fáng, dễ nhầm tự dạng

  • cùng có 方, đồng âm fáng, dễ nhầm tự dạng

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.