Nghĩa tiếng Việt
ngã ba, chỗ rẽ, chỗ ngoặt
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
岔 = 分 (Phân, biểu nghĩa: chia, tách) + 山 (Sơn, biểu nghĩa: núi, địa hình); chữ hội ý. 分 (chia tách) + 山 (địa hình) → nơi trên địa hình mà đường phân nhánh, ngã ba. Wiktionary xác nhận ls=ic (hội ý).
Nghĩa & cách dùng như một từ
- /chà/ngã ba
Xuất hiện trong lộ trình
Hán-Việt: xoa
Mẹo nhớ
Hán-Việt "xoá": núi (山) bị phân (分) cắt — tạo ra ngã ba, chỗ rẽ trên đường.
Gương Hán-Việt
岔 ít dùng trong từ Hán-Việt thuần; âm xoá thấy trong từ điển Hán-Việt cổ.
Mở khoá kiến thức
Biết 岔 (xoá) giúp đọc các từ như 岔路 (đường rẽ), 打岔 (ngắt lời), 出岔子 (xảy ra trục trặc).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
岔 là chữ hội ý: 分 (chia tách) và 山 (núi, địa hình) kết hợp diễn đạt ý nghĩa 'chỗ đường phân nhánh trên địa hình'. Wiktionary ghi nhận rõ: {{Han compound|分|山|ls=ic|t1=split; division|t2=mountain}}. Không có hình thức giáp cốt hay kim văn được ghi nhận riêng; chữ có thể được tạo muộn hơn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao
Từ ghép & ví dụ
Từ thường gặp
Ví dụ
- 前面有一个岔路口。
Phía trước có một ngã ba đường.
- 别打岔,让我把话说完。
Đừng ngắt lời, để tôi nói hết đã.
- 这件事出了点岔子。
Việc này đã xảy ra một chút trục trặc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.