Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

Nghĩa tiếng Việt

vùng, phạm vi, bờ cõi

Âm Hán Việt

vực

1 chữ11 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 域 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
11 nét

域 = 土 (Thổ, biểu nghĩa: đất) + 或 (Hoặc, biểu âm); chữ hình thanh. 或 vốn là hình vẽ vùng đất có ranh giới được binh khí canh giữ, sau thêm bộ 土 để giữ nguyên nghĩa 'cương vực, khu vực'.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ đứng sau các từ chỉ tính chất để giới hạn phạm vi hoặc khu vực.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: vực

Mẹo nhớ

Hán-Việt "vực": 土 (đất) + 或 (vùng có ranh giới) — một khoảng đất có biên giới rõ ràng, đúng nghĩa 'khu vực, lưu vực, lĩnh vực' trong 区域, 流域, 领域.

Gương Hán-Việt

'vực' trong 'khu vực', 'lưu vực', 'lĩnh vực'

Mở khoá kiến thức

Nắm 域 mở khoá loạt từ HSK 6-7: 区域, 地域, 水域, 流域, 海域, 领域.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

域 seal 1
Tiểu triện

Theo Wiktionary, 域 là hình thanh: 土 (đất, biểu nghĩa) + 或 (Hoặc, biểu âm). 或 trong cổ văn vốn là hình ấp/vùng đất có ranh giới được giáo mác bảo vệ — chính là chữ gốc của 國 và cũng là gốc nghĩa của 域. Khi 或 bị mượn cho nghĩa 'hoặc là', người ta thêm bộ 土 tạo thành 域 để giữ nghĩa 'cương vực, khu vực'.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • zhè thanh 4shì thanh 4 thanh 1 thanh 4xīn thanh 1de thanh 5yán thanh 2jiū thanh 1lǐng thanh 3yù. thanh 4

    Đây là một lĩnh vực nghiên cứu mới.

  • cháng thanh 2jiāng thanh 1liú thanh 2 thanh 4yǒu thanh 3hěn thanh 3duō thanh 1chéng thanh 2shì. thanh 4

    Lưu vực sông Trường Giang có nhiều thành phố.

  • zhè thanh 4 thanh 4 thanh 1 thanh 4 thanh 4néng thanh 2jìn thanh 4qù. thanh 4

    Khu vực này không được vào.

  • liǎng thanh 3guó thanh 2gòng thanh 4xiǎng thanh 3zhè thanh 4piàn thanh 4hǎi thanh 3yù. thanh 4

    Hai nước cùng chia sẻ vùng biển này.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • là biểu âm của 域, hai chữ chỉ khác bộ 土 bên trái

  • 或 cũng là gốc của 國; 域 và 國 cùng xuất phát ý 'vùng đất'

  • chứa 或, dễ nhầm tự dạng khi viết nhanh

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.