Từ vựng tiếng TrungTừ chỉ phương vị方位词Danh từ名词Tính từ形容词
zhōng

Nghĩa tiếng Việt

ở giữa; ở bên trong

Âm Hán Việt

trung, trúng

1 chữ4 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 中 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
Số nét
4 nét

中 vẽ một cây cờ (cột dọc 丨) cắm xuyên qua khung 口 ở chính giữa; chữ tượng hình / chỉ sự, biểu thị 'ở giữa'.

Loại từ & cách dùng

Từ chỉ phương vị方位词Danh từ名词Tính từ形容词

Thường đứng sau danh từ để chỉ vị trí bên trong hoặc dùng làm tính từ chỉ sự trung lập.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ — 桌子上, 家里 — chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Nghĩa & cách dùng như một từ

Từ ghép nghĩa

Nhiều nghĩa: 'trong' (vị trí), 'giữa' (thời gian/koong gian), 'vừa' (mức độ). Trong 中国, 中 có nghĩa 'nước ở giữa trời đất'. Lưu ý thanh điệu: zhōng (thanh 1) khi là tính từ/trạng từ, zhòng (thanh 4) khi là động từ (trúng đích).

  • /zhōng/trong

Xuất hiện trong lộ trình

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Hán-Việt: trung, trúng

Mẹo nhớ

Hán-Việt "trung": Trung (中) là nét dọc xuyên thẳng giữa cái khung: chính giữa, ở trong, trúng tâm.

Gương Hán-Việt

'trung' trong 'trung tâm', 'trung gian', 'trúng đích'.

Mở khoá kiến thức

Biết 中 (trung) mở khoá các từ trung tâm, trung gian, trung lập.

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

中 oracle 1
Giáp cốt văn
中 bigseal 1
Đại triện
中 kaishu 1
Khải thư

Theo Wiktionary, 中 vốn là hình cây cờ; phần khung giữa được hiểu là cái trống, dùng cắm giữa cánh đồng để tụ tập người và xem hướng gió. Thuyết văn giải thích là một nét dọc 丨 xuyên qua tâm khung 口, biểu thị 'trung tâm'. Cũng có cách hiểu là mũi tên trúng giữa bia.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 我学中文。wǒ xué zhōngwén. thanh 3

    Tôi học tiếng Trung.

  • 他在中国。tā zài zhōngguó. thanh 1

    Anh ấy ở Trung Quốc.

  • 中午我吃饭。zhōngwǔ wǒ chī fàn. thanh 1

    Buổi trưa tôi ăn cơm.

  • 这是中学。zhè shì zhōngxué. thanh 4

    Đây là trường trung học.

  • 他在家里Tā zài jiālǐ thanh 1

    Anh ấy ở nhà

  • 中午zhōngwǔ thanh 1

    buổi trưa (giữa ngày)

  • 中国人Zhōngguó rén thanh 1

    người Trung Quốc (nước ở giữa)

  • 这件衣服不大不小, 正中Zhè jiàn yīfu bù dà bù xiǎo, zhèngzhōng thanh 4

    Cái áo này không to không nhỏ, vừa

  • 水中shuǐzhōng thanh 3

    trong nước

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 忠 = 中 + 心, cùng âm gốc, dễ nhầm khi nhớ thanh phù

  • 申 cũng có nét dọc xuyên khung, tự dạng gần giống 中

Liên quan

Cùng bộ

Cùng âm Hán-Việt

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.