Nghĩa tiếng Việt
sáng sủa
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
晶 = 日+日+日 (ba mặt trời chồng lên nhau); chữ hội ý theo Wiktionary (liushu ic). Ba mặt trời tượng trưng cho ánh sáng rực rỡ, tinh thể trong suốt lấp lánh.
Bản đồ liên kết
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Hán-Việt: tinh
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tinh": ba mặt trời (日×3) chồng nhau — tinh thể, lấp lánh như sao tinh, trong suốt tựa pha lê.
Gương Hán-Việt
"tinh" trong "tinh thể", "thủy tinh", "pha lê" — trong sáng, tinh khiết, lấp lánh
Mở khoá kiến thức
Biết 晶 (tinh) mở khoá: 结晶 (kết tinh, thành quả), 晶莹 (long lanh trong suốt), 水晶 (pha lê), 液晶 (tinh thể lỏng — màn hình LCD).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
晶 là chữ hội ý: ba chữ 日 (mặt trời) xếp chồng lên nhau. Theo Wiktionary, đây là kiểu ghép ba chữ giống nhau (三叠字) biểu thị sự cực đại — sáng rực như ba mặt trời. Từ nghĩa sáng chói mở rộng sang "tinh thể, pha lê" vì tinh thể trong suốt lấp lánh như ánh sáng. chưa có nguồn học thuật về giáp cốt văn.
Theo Wiktionary · độ tin cậy trung bình
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 这块水晶非常漂亮。
Viên pha lê này rất đẹp.
- 多年的努力终于结晶了。
Bao năm nỗ lực cuối cùng đã kết thành quả.
- 她的眼泪晶莹剔透。
Nước mắt cô ấy long lanh trong suốt.
- 手机屏幕是液晶显示屏。
Màn hình điện thoại là màn hình tinh thể lỏng.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.