Nghĩa tiếng Việt
cương ngựa
Âm Hán Việt
tiết
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
Loại từ & cách dùng
Dùng làm danh từ chỉ dây buộc hoặc động từ với nghĩa trói buộc, dắt bằng dây.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: tiết
Mẹo nhớ
Hán-Việt "tiết": bộ 糸 (sợi) gợi sợi dây thắt nút, tiết chế, buộc lại như dây xích súc vật.
Gương Hán-Việt
tiết trong nghĩa dây buộc; liên hệ 節 (tiết) trong 节制 (tiết chế)
Mở khoá kiến thức
Biết 緤 mở khoá nhóm từ bộ 糸 chỉ dây, thừng, ràng buộc trong văn ngôn.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
緤 thuộc bộ 糸 (sợi dây), mang nghĩa dây thừng dùng để buộc súc vật.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp · ảnh từ Hán tự nguyên
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 牧人以緤系羊于树下。
Người chăn dùng dây 緤 buộc dê dưới gốc cây.
- 緤绳年久断裂。
Dây 緤 lâu ngày bị đứt.
- 古代以緤牵引牲畜。
Thời cổ dùng 緤 để dẫn dắt gia súc.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.