Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
shì謚

Nghĩa tiếng Việt

tên cúng cơm, tên thuỵ đặt sau khi chết để cúng giỗ

Âm Hán Việt

thuỵ

1 chữ17 nétThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao
Ảnh động thứ tự nét chữ 謚 - cách viết từng nét

Bộ thủ & thành phần

Bộ thủ
言
Số nét
17 nét

謚 = 言 (Ngôn, biểu nghĩa: lời nói) + 益 (Ích, biểu âm); chữ hình thanh. Tiểu triện có ghi nhận.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Dùng làm danh từ chỉ tước hiệu đặt cho người đã khuất hoặc làm động từ phong thụy hiệu.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Bản đồ liên kết

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới
  • Chữ liên quan - ở hai bên

Hán-Việt: thuỵ

Mẹo nhớ

Hán-Việt "thuỵ": sau khi mất, lời (言) lợi ích (益) cuộc đời được tổng kết thành tên 謚, danh hiệu tặng lúc qua đời.

Gương Hán-Việt

thuỵ hiệu (謚號), tên thuỵ: từ Hán-Việt còn dùng trong sử học Việt Nam

Mở khoá kiến thức

Biết 謚 mở khoá: 謚號 (thuỵ hiệu: danh hiệu truy phong), 謚法 (thuỵ pháp: quy tắc đặt tên thuỵ).

Tự nguyên (nguồn gốc chữ)

謚 seal 1
Tiểu triện
謚 liushutong 1謚 liushutong 2
Lục thư thông

Chữ hình thanh: bộ 言 (ngôn) chỉ lời nói/tên gọi, 益 (ích) cho âm đọc. Nghĩa: tên thuỵ, danh hiệu được trao sau khi một vị vua, quan hay nhân vật lớn qua đời để đánh giá công đức cả cuộc đời. Đây là tục lệ quan trọng trong văn hóa Đông Á. Tiểu triện có ghi nhận.

Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Hán tự nguyên

Từ ghép & ví dụ

Ví dụ

  • 皇帝駕崩後會獲得謚號。Huángdì jiàbēng hòu huì huòdé shìhào. thanh 2

    Hoàng đế sau khi băng hà sẽ được truy phong thuỵ hiệu.

  • 謚號反映了帝王一生的功過。Shìhào fǎnyìng le dìwáng yīshēng de gōngguò. thanh 4

    Thuỵ hiệu phản ánh công và tội của đế vương cả đời.

  • 越南史書也記載謚號制度。Yuènán shǐshū yě jìzǎi shìhào zhìdù. thanh 4

    Sử sách Việt Nam cũng ghi chép về chế độ thuỵ hiệu.

  • 謚為言益二字合成。Shì wéi yán yì èr zì héchéng. thanh 4

    謚 được ghép từ 言 và 益.

Dễ nhầm & chữ liên quan

Dễ nhầm & liên quan

Chữ dễ nhầm

  • 溢

    cùng âm yì cho phần 益, dễ nhầm khi viết

  • 是

    đồng âm shì, nghĩa khác hoàn toàn

Liên quan

Cùng pinyin

Bình luận từ cộng đồng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.

Dùng đặt tên

Tên Việt dùng chữ này

Đang tải…

Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.